BẢO HIỂM BẢO VIỆT

GIAO BẢO HIỂM TẬN NƠI TOÀN QUỐC

Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật áp dụng cho quyền lợi tai nạn cá nhân gói Bảo Việt An Gia

11:20 27-07-2018

Để biết được chính xác quyền lợi bảo hiểm của mình khi tham gia quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân, ibaohiem xin giới thiệu tới quý khách hàng bảng tỷ lệ thương tật áp dụng cho quyền lợi tai nạn cá nhân của gói Bảo Việt An Gia

5 (100%) 1 vote

ibaohiem xin giới thiệu tới quý khách hàng bảng tỷ lệ thương tật áp dụng cho quyền lợi tai nạn cá nhân của gói bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An Gia. Để biết chính xác và được tư vấn kỹ hơn quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline hoặc hỗ trợ

Chi tiết bảng tỷ lệ quý khách hàng có thể xem tại đây: Bảng tỷ lệ thương tật áp dụng cho quyền lợi TNCN

 

Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật áp dụng cho quyền lợi tai nạn cá nhân gói Bảo Việt An Gia

PHỤ LỤC I : BẢNG TỶ LỆ TRẢ TIỀN THƯƠNG TẬT

(Áp dụng cho quyền lợi Bảo hiểm Tai nạn cá nhân)

 

Quyền lợi                                                                                                                  Tỷ lệ trả tiền

I – CHẾT——————————————————————————————– 100%

II – THƯƠNG TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN

  1. Mất hoặc mù hoàn toàn 2 mắt——————————————————————- 100%
  2. Rối loạn tâm thần hoàn toàn không thể chữa được———————————————- 100%
  3. Hỏng toàn bộ chức năng nhai và nói————————————————————- 100%
  4. Mất hoặc liệt hoàn toàn 2 tay (từ vai hoặc khuỷu xuống)

Hoặc 2 chân (từ hông hoặc đầu gối xuống)——————————————————- 100%

  1. Mất cả hai bàn tay hoặc hai bàn chân hoặc mất một cánh tay hoặc một bàn chân hoặc mất một cánh tay và một cẳng chân hoặc một bàn tay và một cẳng chân hoặc một bàn tay và một bàn chân————– 100%
  2. Mất hoàn toàn khả năng lao động mà không thể làm bất cứ việc gì (toàn bộ bị tê liệt, bị thương dẫn đến tình trạng nằm liệt giường hoặc dẫn đến tàn tật toàn bộ vĩnh viễn)—————————————– 100%
  3. Cắt toàn bộ một bên phổi và một phần phổi bên kia——————————————— 100%

III – THƯƠNG TẬT BỘ PHẬN VĨNH VIỄN

CHI TRÊN

  1. Mất một cánh tay từ vai xuống (tháo khớp vai)———————————————– 75-85%
  2. Cắt cụt cánh tay từ dưới vai xuống———————————————————— 70-80%
  3. Cắt cụt một cánh tay từ khuỷu xuống (tháo khớp khuỷu)————————————- 65-75%
  4. Mất trọn một bàn tay hoặc toàn bộ cả 5 ngón tay——————————————— 60-70%
  5. Mất đồng thời cả bốn ngón tay của một bàn tay———————————————- 40-50%
  6. Mất đồng thời cả ngón cái và ngón trỏ——————————————————– 35-45%
  7. Mất 3 ngón: 3 – 4 – 5————————————————————————— 30-35%
  8. Mất ngón cái và 2 ngón khác—————————————————————— 35-40%
  9. Mất ngón cái và một ngón khác————————————————————- —30-35%
  10. Mất ngón trỏ và hai ngón khác—————————————————————- 35-40%
  11. Mất ngón trỏ và một ngón giữa—————————————————————- 30-35%
  12. Mất trọn ngón cái và đốt bàn—————————————————————— 25-30%

Mất trọn ngón cái——————————————————————————- 20-25%

Mất cả đốt ngoài——————————————————————————– 10-15%

Mất nửa đốt ngoài—————————————————————————— 07-10%

  1. Mất ngón trỏ và đốt bàn———————————————————————– 20-25%

Mất ngón trỏ———————————————————————————— 18-22%

Mất hai đốt 2 và 3—————————————————————————— 10-12%

Mất đốt 2————————————————————————————— 08-10%

  1. Mất trọn ngón giữa hoặc ngón nhẫn

(bao gồm cả đốt bàn)————————————————————————— 18-22%

Mất trọn ngón giữa hoặc ngón nhẫn———————————————————— 15-18%

Mất hai đốt 2 và 3—————————————————————————— 08-12%

Mất đốt 2————————————————————————————— 04-07%

  1. Mất cả ngón út và đốt bàn——————————————————————— 15-20%

Mất cả ngón út———————————————————————————- 10-15%

Mất hai đốt 2 và 3—————————————————————————— 08-10%

Mất đốt 2————————————————————————————— 04-07%

  1. Cứng khớp bả vai—————————————————————————— 30-40%
  2. Cứng khớp khuỷu tay————————————————————————– 25-35%
  3. Cứng khớp cổ tay—————————————————————————— 20-30%
  4. Gãy tay can lệch hoặc mất xương làm chi ngắn trên 3cm và chức năng quay sấp ngửa hạn chế hoặc tạo thành khớp giả—————————————————————————————- 25-35%

CHI DƯỚI

  1. Mất một chân từ háng xuống (tháo khớp không một đùi)————————————- 75-85%
  2. Cắt cụt một đùi

1/3 trên—————————————————————————————— 70-80%

1/3 giữa hoặc dưới—————————————————————————— 55-75%

  1. Cắt cụt một chân từ gối xuống (tháo khớp gối)———————————————– 60-70%
  2. Tháo khớp cổ chân hoặc mất một bàn chân————————————————— 55-65%
  3. Mất xương sên——————————————————————————— 35-40%
  4. Mất xương gót——————————————————————————— 35-45%
  5. Mất đoạn xương chày, mác gây khớp giả cẳng chân—————————————— 35-45%
  6. Mất đoạn xương mác————————————————————————– 20-30%
  7. Mất mắt cá chân: Mắt cá ngoài—————————————————————- 10-15%

      Mắt cá trong——————————————————————– 15-20%

  1. Mất cả 5 ngón chân—————————————————————————- 45-55%
  2. Mất 4 ngón chân bao gồm cả ngón cái——————————————————— 38-48%
  3. Mất bốn ngón trừ ngón cái——————————————————————— 35-45%
  4. Mất ba ngón 3 – 4 – 5 ————————————————————————- 25-30%
  5. Mất ba ngón 1 – 2 – 3————————————————————————– 30-35%
  6. Mất một ngón cái và ngón 2——————————————————————- 20-25%
  7. Mất một ngón cái—————————————————————————— 15-20%
  8. Mất một ngón ngoài ngón cái—————————————————————— 10-15%
  9. Mất một đốt ngón cái————————————————————————– 08-12%
  10. Cứng khớp hông——————————————————————————- 45-55%
  11. Cứng khớp gối——————————————————————————— 30-40%
  12. Mất phần lớn xương bánh chè và giới hạn nhiều khả năng duỗi cẳng chân trên đùi ——— 45-55%
  13. Gãy chân can lệch hoặc mất xương làm ngắn chi

Ít nhất 5 cm————————————————————————————- 40-45%

Từ 3 đến 5 cm———————————————————————————– 35-40%

  1. Liệt hoàn toàn dây thần kinh hông khoeo ngoài———————————————– 35-45%
  2. Liệt hoàn toàn dây thần kinh hông khoeo trong———————————————– 25-35%

CỘT SỐNG

  1. Cắt bỏ cung sau của một đốt sống————————————————————- 35-40%

                                 của 2 – 3 đốt sống trở lên—————————————————- 45-60%

SỌ NÃO

  1. Khuyết xương sọ (chưa có biểu hiện thần kinh, tâm thần) gây ra đau đầu kéo dài———– 35-45%

LỒNG NGỰC

  1. Cắt bỏ 1 -2 xương sườn———————————————————————– 15-20%
  2. Cắt bỏ từ 3 xương sườn trở lên—————————————————————- 25-35%
  3. Cắt bỏ đoạn mỗi xương sườn—————————————————————— 08-10%
  4. Cắt toàn bộ một bên phổi———————————————————————- 70-80%
  5. Cắt nhiều thùy phổi ở 2 bên, DTS giảm trên 50%——————————————— 65-75%
  6. Cắt nhiều thùy phổi ở 2 bên——————————————————————- 50-60%
  7. Cắt một thùy phổi—————————————————————————— 35-45%

BỤNG

  1. Cắt toàn bộ dạ dày—————————————————————————– 75-85%
  2. Cắt đoạn dạ dày——————————————————————————- 50-60%
  3. Cắt gần hết ruột non (còn lại dưới 1 m)——————————————————- 75-85%
  4. Cắt đoạn ruột non—————————————————————————— 40-50%
  5. Cắt toàn bộ đại tràng————————————————————————— 75-85%
  6. Cắt đoạn đại tràng—————————————————————————– 50-60%
  7. Cắt bỏ gan phải Quy tắc thuần—————————————————————- 70-80%
  8. Cắt bỏ gan trái Quy tắc thuần—————————————————————– 60-70%
  9. Cắt phần thùy gan, tùy vị trí, số lượng và kết quả phẫu thuật——————————— 40-60%
  10. Cắt bỏ túi mật———————————————————————————- 45-55%
  11. Cắt bỏ lá lách———————————————————————————- 40-50%
  12. Cắt bỏ đuôi tụy, lách————————————————————————— 60-70%

CƠ QUAN TIẾT NIỆU, SINH DỤC

  1. Cắt bỏ một thận, thận còn lại bình thường—————————————————- 50-60%
  2. Cắt bỏ một thận, thận còn lại bị thương hoặc bệnh lý—————————————– 70-80%
  3. Cắt một phần thận trái hoặc phải————————————————————– 30-40%
  4. Cắt một phần bàng quang———————————————————————- 27-35%
  5. Mất dương vật và 2 tinh hoàn ở người:

Dưới 55 tuổi chưa có con———————————————————————– 70-80%

Dưới 55 tuổi đã có con————————————————————————- 55-65%

Trên 55 tuổi————————————————————————————- 35-40%

  1. Cắt bỏ dạ con và buồng trứng ở người:

Dưới 45 tuổi chưa có con———————————————————————– 60-70%

Dưới 45 tuổi đã có con————————————————————————- 30-40%

Trên 45 tuổi————————————————————————————- 25-30%

  1. Cắt vú ở nữ:

Dưới 45 tuổi: một bên————————————————————————– 20-30%

                             hai bên————————————————————————– 45-55%

Trên 45 tuổi:  một bên————————————————————————– 15-30%

                             hai bên————————————————————————– 30-40%

MẮT

  1. Mất hoặc mù hoàn toàn một mắt

Không lắp được mắt giả———————————————————————— 55-65%

Lắp được mắt giả——————————————————————————- 50-60%

  1. Mất hoặc mù hoàn toàn một mắt nhưng trước khi xảy ra tai nạn này đã mất hoặc mù một mắt rồi——————- 80-90%

TAI – MŨI – HỌNG

  1. Điếc 2 tai, hoàn toàn không phục hồi được—————————————————- 75-85%

Nặng (nói to hoặc thét vào tai người nghe)—————————————————- 60-70%

Vừa (nói to 1-2m vẫn có khả năng nghe)——————————————————- 35-45%

Nhẹ (nói to 2-4m vẫn có khả năng nghe)——————————————————- 15-20%

  1. Điếc một tai, hoàn toàn không phục hồi được————————————————- 30-40%

Vừa——————————————————————————————— 15-20%

Nhẹ——————————————————————————————— 08-15%

  1. Mất vành tai hai bên————————————————————————— 20-40%
  2. Mất vành tai một bên————————————————————————– 10-25%
  3. Mất mũi, biến dạng mũi———————————————————————— 18-40%

MẶT

  1. Mất toàn bộ xương hàm trên và một phần xương hàm dưới từ cành cao trở xuống

Khác bên—————————————————————————————- 80-90%

Cùng bên—————————————————————————————- 70-80%

  1. Mất toàn bộ xương hàm trên hoặc dưới——————————————————- 70-80%
  2. Mất một phần xương hàm trên hoặc một phần xương hàm dưới từ 1/3 đến 1/2 bị mất từ cành cao trở xuống 35-45%
  3. Mất răng: trên 6 cái không lắp được răng giả————————————————– 30-40%

Từ 5 – 7 răng———————————————————————————— 15-25%

  1. Mất 3/4 lưỡi, còn gốc lưỡi——————————————————————— 75-85%
  2. Mất 2/3 lưỡi từ đầu lưỡi———————————————————————– 50-60%
  3. Mất 1/3 lưỡi ảnh hưởng đến phát âm———————————————————- 15-25%
  4. Mất một phần nhỏ lưỡi (dưới 1/3) ảnh hưởng đến phát âm———————————– 10-15%

Chi tiết gói bảo hiểm Bảo Việt – Bảo Việt An Gia tại đây: Bảo hiểm sức khỏe gói Bảo Việt An Gia

 

Liên hệ nhanh