Giới thiệu về bảo hiểm sức khỏe

Bảo hiểm sức khỏe luôn là nỗi lo của tất cả chúng ta. Với nhịp sống ngày càng hối hả bận rộn thì trên hết việc chăm lo cho sức khỏe của bản thân, gia đình, người thân và đội ngũ nhân viên trong công ty ngày càng được quan tâm hơn hết.

Giới thiệu chung

IBAOHIEM cung cấp nhiều gói bảo hiểm sức khỏe đa dạng phù hợp với mọi nhu cầu của bạn như bảo hiểm sức khỏe cá nhân, gia đình, tổ chức, công ty,…với phạm vi trong nước cũng như quốc tế. Một số gói bảo hiểm tại IBAOHIEM đang cung cấp như: Bảo hiểm Bảo Việt An Gia, Bảo Việt Intercare, Bảo hiểm sức khỏe tổ chức Bảo Việt, Bảo hiểm sức khỏe VietinBank (VBI Care), Bảo Việt Tâm An, An tâm viện phí, Bảo hiểm sức khỏe Liberty, Bảo hiểm sức khỏe PVI,….

Thông tin một số sản phẩm

Thông tin về một số sản phẩm bảo hiểm sức khỏe tại đây: Bảo Việt An Gia, Bảo Việt Intercare, Bảo hiểm sức khỏe tổ chức, Bảo hiểm sức khỏe VietinBank, Bảo hiểm sức khỏe cho trẻ em,….

cta-banner

avatar-tuvanvien

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ

 

Gửi thông tin ngay, nhận tư vấn miễn phí

Lead - Horizontal

 

Chúng ta cùng tìm hiểu về một số gói bảo hiểm mà đang được mọi người hay lựa chọn nhé

Thuong hieu quoc gia Bao hiem Bao Viet Hang muc suc khoe
Thương hiệu quốc gia Bảo hiểm Bảo Việt – Hạng mục bảo hiểm sức khỏe

Bảo Việt An Gia

Thông tin cơ bản

Sản phẩm Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An Gia là một sản phẩm được rất nhiều quý khách hàng quan tâm và lựa chọn nhiều. Một số điểm nổi bật của sản phẩm này

Sản phẩm bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt An Gia mang đến cho bạn 5 chương trình bảo hiểm sức khỏe với những quyền lợi nổi trội, đáp ứng tốt nhất nhu cầu chăm sóc sức khỏe của bạn và gia đình.

  • Quyền lợi bảo hiểm cơ bản lên đến 454.000.000 đồng/người/năm
  • Không yêu cầu khám sức khỏe trước khi đăng ký
  • Tùy ý lựa chọn cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ bảo lãnh thanh toán viện phí rộng khắp
  • Được nhiều người tin dùng
Danh sáchMô tả
Đối tượng bảo hiểm:Mọi công dân và người nước ngoài cư trú tại Việt Nam từ 15 ngày tuổi đến 60 tuổi, tái tục đến 65 tuổi
Phạm vi lãnh thổ:Việt Nam
Quyền lợi bảo hiểm chính:Điều trị nội trú do ốm đau, bênh tật, tai nạn bao gồm cả biến chứng thai sản
Quyền lợi bảo hiểm bổ sung:– Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật, tai nạn bao gồm cả biến chứng thai sản

– Bảo hiểm Tai nạn cá nhân

– Bảo hiểm Sinh mạng

– Bảo hiểm Nha khoa

– Bảo hiểm Thai sản

Thủ tục tham gia:– Kê khai yêu cầu bảo hiểm đầy đủ và trung thực

– Trẻ em tham gia theo bố/mẹ: Chương trình không được cao hơn chương trình bảo hiểm của bố/mẹ và phải có giấy khai sinh kèm theo.

– Tất cả các quyền lợi bảo hiểm sẽ không thay đổi trong suốt thời hạn bảo hiểm.

Bảng quyền lợi

Bảng quyền lợi bảo hiểm Bảo Việt An Gia
Bảng quyền lợi bảo hiểm Bảo Việt An Gia

Lưu ý phần quyền lợi bổ sung: Quyền lợi tai nạn và quyền lợi sinh mạng mức trách nhiệm tối đa 1 tỷ đồng. Quý khách hàng vui lòng liên hệ tư vấn viên để được tư vấn chi tiết.

Lưu ý:

  • Điều khoản nội trú (điều khoản chính) là bắt buộc phải tham gia khi lựa chọn chương trình bảo hiểm này, các điều khoản khác như ngoại trú, tai nạn cá nhân,…. có thể lựa chọn thêm tùy theo nhu cầu từng khách hàng.
  • Các gói đồng, bạc, vàng sẽ được cấp thẻ bảo lãnh màu xanh (bảo lãnh nội trú), gói bạch kim và kim cương sẽ được cấp thẻ bảo lãnh màu vàng (bảo lãnh cả nội trú và ngoại trú).

Bảng biểu phí

Bảng biểu phí bảo hiểm Bảo Việt An Gia
Bảng biểu phí bảo hiểm Bảo Việt An Gia

Chi tiết về sản phẩm Bảo hiểm này tại đây: Bảo Việt An Gia

cta-banner

avatar-tuvanvien

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ

 

Gửi thông tin ngay, nhận tư vấn miễn phí

Lead - Horizontal

 

Bảo Việt INTERCARE

Tiếp theo đây là 1 sản phẩm rất VIP trên thị trường được Bảo hiểm Bảo Việt cung cấp và được nhiều khách hàng quan tâm

Bảo hiểm Bảo Việt đã ra mắt Sản phẩm “Bảo hiểm Bảo Việt Intercare” – Chương trình Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe cao cấp với mong muốn được phục vụ, chia sẻ với tất cả các Quý khách hàng về những khó khăn do rủi ro bất ngờ cho Quý khách tại Việt Nam hoặc nước ngoài.

Đây là sản phẩm bảo hiểm chăm sóc sức khỏe cao cấp, được thiết kế phù hợp cho các đối tượng có nhu cầu chăm sóc sức khỏe với chất lượng đặc biệt. Khách hàng khi tham gia bảo hiểm được bảo vệ y tế một cách toàn diện nhất, được tận hưởng chất lượng dịch vụ y tế cao cấp, đẳng cấp tại những bệnh viên hàng đầu Việt Nam và nước ngoài.

Đối tượng tham gia bảo hiểm

  • Đối tượng tham gia bảo hiểm là tất cả công dân Việt Nam và người nước ngoài sống hợp pháp tại Việt Nam, bao gồm cả du học sinh Việt Nam tại nước ngoài.
  • Độ tuổi tham gia bảo hiểm từ 15 ngày tuổi đến 69 tuổi đối với trường hợp mua mới và 75 tuổi đối với các trường hợp tái tục.

Một số đặc điểm nổi bật 

  • Không phải khám sức khỏe trước khi đăng ký
  • Hạn mức quyền lợi bảo hiểm lên đến 10 tỷ đồng là sự lựa chọn cho bạn và gia đình đi thăm khám và điều trị bệnh tại các cơ sở y tế, bệnh viện hàng đầu Việt Nam như FV, Việt Pháp, Việt Đức, Vimec,…và các bệnh viện hàng đầu khu vực cũng như trên thế giới.
  • Bảo lãnh viện phí cho cả điều khoản nội trú và ngoại trú
  • Quyền lợi bảo hiểm đa dạng, phù hợp với nhiều mức ngân sách và nhu cầu: Bảo hiểm điều trị nội trú, ngoại trú do ốm bệnh/ tai nạn, quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân, bảo hiểm sinh mạng, quyền lợi bảo hiểm nha khoa, bảo hiểm thai sản, bảo hiểm hỗ trợ du học sinh,….
  • Quyền lợi bảo hiểm cao, tích hợp quyền lợi vận chuyển y tế khẩn cấp và hồi hương
  • Nhiều quyền lợi cũng như hạn mức cho quý khách hàng lựa chọn
  • Phạm vi bảo hiểm bao gồm từ: Việt Nam, Đông Nam Á, Châu Á, Toàn thế giới trừ Mỹ & Canada đến Toàn thế giới.
  • Được chi trả 100% trong hạn mức và áp dụng đồng chi trả đối với trẻ em đến 3 tuổi (Bảo Việt chi trả 70%, NĐBH tự chi trả 30%). Tuy nhiên, quy định này không áp dụng trong trường hợp NĐBH khám và điều trị tại các cơ sở y tế/bệnh viện công lập.
  • Các bệnh về viêm phổi, viêm phế quản, viêm tiểu phế quản các loại, thời gian chờ 180 ngày áp dụng đối với trẻ em đến 6 tuổi
  • Dịch vụ bồi thường minh bạch, nhanh chóng, chuyên nghiệp

Chi tiết về sản phẩm Bảo hiểm này tại đây: Bảo Việt INTERCARE

Phạm vi bảo hiểm

Bảo Việt INTERCARE phạm vi bảo hiểm lên đến toàn thế giới và các chương trình đều có phạm vi bảo hiểm cụ thể như sau

Vùng 1 (Select): Việt Nam
Vùng 2 (Essential): Đông Nam Á
Vùng 3 (Classic): Châu Á
Vùng 4 (Gold): Toàn thế giới, loại trừ Mỹ & Canada
Vùng 5 (Diamond): Toàn thế giới.

Quyền lợi bảo hiểm

Bảng quyền lợi nội trú:

Quyền lợi chính Bảo Việt Intercare
Quyền lợi chính Bảo Việt Intercare

Bảng quyền lợi bổ sung (ngoại trú, thai sản, nha khoa, tai nạn cá nhân và sinh mạng cá nhân):

Quyền lợi bổ sung Bảo Việt Intercare

Quyền lợi bổ sung Bảo Việt Intercare
Quyền lợi bổ sung Bảo Việt Intercare

Lưu ý:

1. Quy định đồng chi trả với trẻ em đến 3 tuổi:

  • Tỷ lệ áp đồng chi trả áp dụng: 70/30 (Bảo Việt chi trả 70%, Người được bảo hiểm tự chi trả 30%)
  • Quy định này không áp dụng trong trường hợp Người được bảo hiểm khám và điều trị tại các cơ sở y tế/bệnh viện công lập (trừ các khoa điều trị tự nguyện/điều trị theo yêu cầu của Bệnh viện công lập)

2. Tại các cơ sở y tế Y học cổ truyền, CSYT Vật lý trị liệu, CSYT Phục hồi chức năng:

  • Quyền lợi Trợ cấp nằm viện và Trợ cấp mất giảm thu nhập trong thời gian nghỉ điều trị do tai nạn/ốm bệnh (nếu có) chỉ áp dụng tối đa 05 ngày/đợt nằm viện, không quá 03 đợt nằm viện/năm.

Để được hỗ trợ tốt và chi tiết nhất bạn liên hệ với IBAOHIEM để được tư vấn chi tiết nhé!

Một số định nghĩa

Vùng bảo hiểm

Là phạm vi lãnh thổ như qui định trong Bảng Quyền lợi bảo hiểm, bao gồm nơi Người được bảo hiểm có thể được vận chuyển tới khi cần cấp cứu khẩn cấp khi những điều trị cần thiết không thể có được tại nơi tình trạng khẩn cấp đó xảy ra và là nơi những chi phí y tế hợp lý và cần thiết do Người được bảo hiểm phát sinh có thể được xét bồi thường theo Đơn bảo hiểm này.

Tai nạn

Bất kỳ sự kiện bất ngờ hay không lường trước, gây ra bởi một lực từ bên ngoài, mạnh và có thể nhìn thấy được diễn ra trong thời hạn bảo hiểm dẫn đến thương tật thân thể cho Người được bảo hiểm và xảy ra ngoài sự kiểm soát của Người được bảo hiểm.

Thương tật thân thể

Thương tật do tai nạn gây ra trong thời hạn hiệu lực bảo hiểm dẫn đến Người được bảo hiểm bị thương tật.

Thương tật bộ phận vĩnh viễn

Là các thương tật được liệt kê trong bảng tỷ lệ thương tật hoặc các tổn thương thân thể do tai nạn gây ra làm cho Người được bảo hiểm vĩnh viễn mất đi một phần khả năng lao động do hậu quả của việc bị cắt, mất hoặc mất khả năng sử dụng hoặc liệt một phần cơ thể mà với điều kiện y học hiện tại không có khả năng khắc phục và kéo dài trong vòng 52 tuần liên tục.

Thương tật/tàn tật toàn bộ vĩnh viễn

Là thương tật/tàn tật làm cho Người được bảo hiểm bị cản trở hoàn toàn khi tham gia vào công việc của người đó hay bị mất hoàn toàn khả năng lao động trong bất kỳ loại lao động nào, kéo dài 104 tuần liên tục và không hy vọng vào sự tiến triển của thương tật/tàn tật đó.

Ốm đau, bệnh tật

Là tình trạng cơ thể có dấu hiệu của một bệnh lý khác với tình trạng sức khỏe bình thường được biểu hiện bằng các triệu chứng hay hội chứng có chẩn đoán của Bác sỹ.

Cấp tính

Tình trạng bệnh khởi phát nhanh, tồn tại trong khoảng thời gian ngắn và được xác định có thể chữa khỏi.

Mãn tính

Là tình trạng mà theo ý kiến bác sĩ được phép hành nghề như bác sĩ đa khoa, chuyên khoa hay cố vấn y tế coi là bệnh phát triển, tồn tại và không có khả năng chữa khỏi.

Bệnh/thương tật có sẵn

Bất kỳ một tình trạng sức khỏe nào của Người được bảo hiểm tồn tại trước ngày hiệu lực hợp đồng dù đã được chẩn đoán; hoặc đã xuất hiện triệu chứng khiến cho một người bình thường phải đi khám, điều trị; hoặc do có tình trạng đó mà chuyên gia y tế đã khuyên Người được bảo hiểm cần phải điều trị bất kể là Người được bảo hiểm đã thực sự được điều trị hay chưa.

Bệnh đặc biệt:

Theo đơn bảo hiểm này, những bệnh sau đây được hiểu là bệnh đặc biệt:

  1. Bệnh ung thư và u các loại;
  2. Các bệnh liên quan đến tim, tụy, thận, suy phổi;
  3. Viêm gan (A, B, C), suy gan giai đoạn cuối, viêm gan siêu vi tối cấp;
  4. Các bệnh liên quan đến hệ thống tạo máu bao gồm bệnh suy tủy, bạch cầu cấp, bạch cầu mãn tính, thiếu máu bất sản, bệnh rối loạn đông máu;
  5. Bệnh thiếu hooc môn sinh trưởng;
  6. Bệnh đái tháo đường;
  7. Bệnh Parkinson;
  8. Phẫu thuật sọ não do bệnh của não bộ, tai biến mạch máu não (đột quỵ), viêm não/viêm màng não, hôn mê, hội chứng Apallic;
  9. Bệnh bại liệt;
  10. Bệnh Lupus ban đỏ.

Chi tiết về sản phẩm Bảo hiểm này tại đây: Bảo Việt INTERCARE

cta-banner

avatar-tuvanvien

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ

 

Gửi thông tin ngay, nhận tư vấn miễn phí

Lead - Horizontal

 

Bảo hiểm sức khỏe tổ chức

Bảo hiểm sức khỏe cho tổ chức, doanh nghiệp: Nhân viên khỏe mạnh. Tận tâm cống hiến. Doanh nghiệp hưng thịnh. Cùng nhau vươn tới đỉnh cao. Hãy chọn sản phẩm bảo hiểm sức khỏe dành cho cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp của Bảo hiểm Bảo Việt. Gói bảo hiểm sức khỏe dành cho cơ quan, tổ chức này còn có tên gọi khác là bảo hiểm Aon, gói Aon Care, bảo hiểm sức khỏe doanh nghiệp,…và một số tên gọi khác.

Đặc điểm nổi bật

  • Mức phí luôn tốt nhất, có chính sách giảm phí, khuyến mãi khi mua gói bảo hiểm sức khỏe này
  • Tư vấn viên nhiệt tình, có trình độ chuyên môn cao (đều tốt nghiệp cử nhân)
  • Mức phí, quyền lợi đa dạng phù hợp với mọi nhu cầu cũng như khả năng tài chính của từng cơ quan tổ chức
  • Hệ thống bệnh viện liên kết rộng khắp cả nước
  • ibaohiem cam kết hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình sử dụng
  • Không cần khám sức khỏe trước khi đăng ký
  • Thủ tục bồi thường nhanh chóng, chuyên nghiệp và minh bạch

Chi tiết về sản phẩm Bảo hiểm này tại đây: Bảo hiểm sức khỏe tổ chức

Biểu phí và bảng quyền lợi

Bảng quyền lợi bảo hiểm

BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM – BẢO HIỂM SỨC KHỎE KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

(Ban hành theo Quyết định số 6028/QĐ-BHBV ngày 27/06/2025 

của Tổng Giám đốc Tổng công ty Bảo hiểm Bảo Việt)

(Bắt buộc tham gia ít nhất 02 quyền lợi bảo hiểm chính trong đó phải có quyền lợi Điều trị nội trú)

NỘI DUNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

MỨC TRÁCH NHIỆM (MTN)

Đơn vị tính: Việt Nam đồng

1. Bảo hiểm Sinh mạng

Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do mọi nguyên nhân (loại trừ nguyên nhân tai nạn và các điểm loại trừ)

Theo số tiền bảo hiểm (STBH) lựa chọn tối đa không quá 6.600.000.000, hoặc theo tháng lương MTN/người/năm
1. Từ vong100% số tiền bảo hiểm
2. Thương tật toàn bộ vĩnh viễn100% số tiền bảo hiểm
II. Tử vong, thương tật vĩnh viễn do tai nạnTheo số tiền bảo hiểm lựa chọn hoặc theo tháng lương MTN/người/năm
1. Tử vong100% số tiền bảo hiểm
2. Thương tật toàn bộ vĩnh viễn100% số tiền bảo hiểm
3. Thương tật toàn bộ vĩnh viễn% số bên bảo hiểm theo Bảng tỷ lệ trẻ bên tử vong thương tật vĩnh viễn
III. Chi phí y tế do tai nạnTheo số tiền bảo hiểm lựa chọn từ 20.000.000-1.000.000.000 MTN/người/năm
Bao gồm chi phí điều trị y tế nội ngoại trú, thuốc men, vật tư y tế cần thiết theo chỉ định của bác sĩ, dịch vụ vận chuyển cấp cứu (loại trừ đường hàng không và dịch vụ công ty cứu trợ phát sinh do việc điều trị tổn thương thân thể do tai nạnTheo chi phí thực tế, hợp lý, không vượt quá số tiền bảo hiểm
IV. Điều trị nội trú do bệnh, thai sản

Mức trách nhiệm tối đa năm và theo các giới hạn phụ sau:

Số tiền bảo hiểm từ 120.000.000-1.800.000.000
MTN phụ/ người/ năm = Mức trách nhiệm 1. Nằm viện = Mức trách nhiệm 2. 

Phẫu thuật = STBH/3 (gọi chung là MTN phụ)

1. Nằm viện do bệnh, sinh thường, sinh mở, biến chứng thai sản

(Tối đa 60 ngày/năm)

Chi phí y tế phát sinh cần thiết và hợp lý theo chỉ định của bác sĩ trong thời gian năm viện, bao gồm cả điều trị trong ngày:

– Chi phí phòng và giường, suất ăn theo tiêu chuẩn phòng tại bệnh viện

– Chi phí phòng chăm sóc đặc biệt (ICU (Intensive Care Unit), HDU (High Dependency Unit), CCU (Coronary Care Unit)) và phòng mang tính chất tương tự, điều trị cấp cứu.

– Chi phí máu, oxy, huyết tương huyết thanh

– Chi phí thuốc và dược phẩm sử dụng trong khi nằm viện

– Chi phí bảng, nẹp bột.

– Chi phí tiêm truyền tĩnh mạch,

– Chi phí xét nghiệm hoặc chẩn đoán bằng hình ảnh như X-quang, MRI, CT, PET, siêu ẩm, nội soi và tương tự. 

Các xét nghiệm này phải do bác sĩ chỉ định là cần thiết để đánh

giá tình trạng bệnh và là một phần của chi phí nằm viện điều trị

– Chi phí đã đề

– Các chi phí y tế liên quan khác

Giới hạn ngày nằm viện = 5% MTN phụ và không quá MTN phụ/ người/ năm

(Đối với KH dưới 100 nhân viên: Tại bệnh viện tư, bệnh viện quốc tế, khoa tự nguyện/ khoa điều trị theo yêu cầu/ khoa dịch vụ/ khoa quốc tế tại bệnh viện công: tiền giường phòng ngày: tối đa 3% MTN phu)

2. Phẫu thuật do bệnh, sinh mô, biến chứng thai sản

– Chi phí phẫu thuật thủ thuật điều trị. Danh mục thủ thuật được quy định trong Băng phân loại thủ thuật, phẫu thuật hiện hành của Bộ Y tế.

– Chi phí thuốc, vật tư y tế dùng trong phẫu thuật – Các thiết bị cần thiết và hợp lý theo chỉ định của bác sĩ mà không bị loại trừ bảo hiểm,

– Chi phí phòng mổ, phẫu thuật viên, các chi phí gây mê

– Các chi phí hội chuẩn trước khi mổ và hồi sức sau khi mổ, chi phí tại mỗ

– Chi phí cấy ghép nội tạng (không bao gồm các chi phí mua, vận chuyển, bảo quản cơ quan cấy ghép và toàn bộ các chi phí phát sinh cho người hiền bộ phận cơ thể).

– Các chi phí y tố khác cho ca phẫu thuật thủ thuật điều trị.

Giới hạn/ người/ năm: Chi phí thực tế, tối đa đền MTN phụ
3. Chi phí khám trước khi nhập viện

(1 lần khám duy nhất trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện)

Giới hạn/người/năm: 5% MTN phụ
4. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (tối đa 30 ngày/năm)Giới hạn/ người/ năm: 5% MTN phu
5. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện (tối đa 30 ngày/năm)Giới hạn/người/năm 5% MTN phụ
6. Trợ cấp nằm viện 

(tối đa 60 ngày/ năm)

Chỉ áp dụng 1 trong 3 loại trợ cấp dưới đây

a. Trợ cấp nằm viện tại bệnh viện tư, bệnh viện quốc tế, kkhoa điều trị tự nguyện/ khoa điều trị theo yêu cầu khoa dịch vụ/ khoa quốc tế của bệnh viện côngGiới hạn/người/ngày: 0,1% MTN phụ
b. Trợ cấp nằm viện tại bệnh viện công (loại trừ khoa điều trị tự nguyện/ khoa điều trị theo yêu cầu/khoa dịch vụ khoa quốc tế của bệnh viện công)Giới hạn ngườồngày: 0.2% MTN phụ
c. Trợ cấp năm viên tại bệnh viện công với điều kiện bảo hiểm y tế Nhà nước chi trả từ 60% tổng chi phí trở lên.

(loại trừ khoa điều trị tự nguyện/ khoa điều trị theo yêu cầu/ khoa dịch vụ khoa quốc tế của bệnh viện công)

Giới hạn/người/ngày: 0,3% MTN phu
7. Trợ cấp bổ sung tại bệnh viện công:
7.1. Trợ cấp sinh con tại Bệnh viện công (loại trừ khoa tự nguyện, khoa điều trị theo yêu cầu, khoa dịch vụ khoa quốc tế của bệnh viện công)Sình thường: 1.000.000/người/năm Sinh mô: 2.000.000/người/năm
17.2. Trợ cấp phẫu thuật nội trú cho trường hợp bệnh sử dụng thẻ BHYT bắt buộc tại bệnh viện công, đã được BHYT chi trả tối thiểu 60% tổng chi phí khám chữa bệnh2.000.000/người/năm
8. Phục hồi chức năngGiới hạn/người/năm: 10% MTN phụ
9. Dịch vụ xe cứu thương (không bao gồm đường hàng không và dịch vụ công ty cứu trợ)Giới hạn/người/năm: Tôi đa MTN phụ
10. Trợ cấp mai táng (tử vong khi nằm viện)2.000.000/vu
11. Chi phí dưỡng nhi/ sóc trẻ sơ sinh:

Là những chi phí bao gồm nhưng không giới hạn ở các chi phí thuốc đường nhị, xét nghiệm dưỡng nhị, chi phi vệ sinh em bé tại bệnh viện ngay sau khi sinh với điều kiện người mẹ chưa xuất viện (không bao gồm bệnh bẩm sinh và vắc xin)

Giới hạn/người/năm: 1% MTN phu
12. Quyền lợi thai sản (sinh con và biến chứng thai sản)
– Sinh thường

– Sinh mổ

– Biến chứng thai sản

Chi trả theo giới hạn phụ 1. hạn mức ngày nằm viện, giới hạn phụ 2 phẫu thuật, giới hạn phụ 3. chi phí khám trước khi nhập viện phía trên, tối đa quyền lợi thai sản/năm: 50% MTN phu
V. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG
1. Điều trị ngoại trú do bệnh, thai sản, điều trị răng 

Mức trách nhiệm tối đa/năm và theo các giới hạn phụ sau

Số tiền bảo hiểm từ 4.000.000-30.000.000

MTN/người/năm

1.1. Điều trị ngoại trú do bệnh:

– Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, chi phí cho các xét nghiệm, chụp

X-quang, siêu âm, chẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm

– Chi phí phẫu thuật thủ thuật ngoại trú và trong ngày (không phát sinh chi phí tiền giường phòng).

Nội soi thủ thuật (bao gồm nội trú, trong ngày hoặc ngoại trú) chỉ nhằm mục đích chân

đoán bệnh mà không điều trị.

– Biến chứng thai sản ngoại trừ 500.000/năm

Giới hạn cho 1 lần khám và điều trị 20% STBH Không giới hạn số lần khám năm
1.2. Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, nhiệt, cấy chỉ, liệu pháp ánh sáng, và các phương pháp điều trị khác tương tự do bác sĩ chỉ định.Giới hạn người/ngày: 2% STBH Tối đa 60 ngày/năm
1.3. Điều trị răng cơ bản bao gồm:

– Khâm, chụp X-quang:

-Viêm nướu (lời), nha chu

– Trám răng bằng chất liệu thông thường như amalgam, composite, fuji hoặc chất liệu tương tự,

– Điều trị tuỷ răng:

– Cạo vôi răng (lấy cao răng) 500,000/năm,

– Nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiều phầu, phẫu thuật).

Giới hạn/người/năm: 20% STBH
1.4. Khám thai định kỳ bao gồm các chi phí

Chi phí khám:

– Siêu âm,

– Xét nghiệm nước tiểu liên quan đến thai kỳ,

– Xét nghiệm công thức màu,

– Thuốc theo chỉ định của bác sĩ

Giới hạn/người/nam. 5% STBH
2. Chăm sóc răng toàn diện, bao gồm:

– Cạo vôi răng (2 lần/năm).

– Nhổ răng bệnh lý cần phẫu thuật:

– Lấy chân răng.

– Lấy u vôi răng (lấy või răng sâu dưới nướu).

– Phẫu thuật cắt chóp (phẫu thuật lấy đinh chân răng):

Khi Người được bảo hiểm tham gia quyền lợi bảo hiểm này, các chi phí Điều trị răng cơ

bản đuôi Quyền lợi điều trị Ngoại trú sẽ không được áp dụng

Các chi phí điều trị răng sau đây không được bảo hiểm theo quyền lợi bảo hiểm này:

– Răng giả (sửa, làm mới, chứa hay thay răng giả),

Chỉnh hình răng hàm mặt thẩm mỹ,

– Tổn thương răng, trồng răng giả do hậu quả của tai nạn;

Các điểm loại trừ khác trong quy tắc bảo hiểm,

Giới hạn/người/năm: 3.000.000-20.000.000/năm
3. Trợ cấp mất giảm thu nhập/trợ cấp lương trong thời gian nghỉ điều trị do tại nạn và hoặc ốm bệnh

Mức trách nhiệm tối đa/người/ năm

Theo số tiền bảo hiểm lựa chọn tối đa không quá 1.000.000.000/năm, hoặc theo tháng lương MTN/người/năm
3.1. Trợ cấp mất giảm thu nhập/ trợ cấp lương trong thời gian nghỉ điều trị nội trú và/ hoặc ngoại trú do tai nạn theo chỉ định của bác sĩ điều trị (tối đa 180 ngày/năm)Trợ cấp ngày = Số tiền bảo hiểm/ Tổng số ngày
3.2. Trợ cấp mất giảm thu nhập/trợ cấp lương trong thời gian nghỉ điều trị nội trú do ẩm bệnh (không áp dụng cho thai sản) theo chỉ định của bác sĩ điều trị (tối đa 180 ngày/ năm)Trợ cấp ngày = Số tiền bảo hiểm/ Tổng số ngày
Ghi chú chung với tất cả các quyền lợi bảo hiểm

(*) Trong mọi trường hợp, số tiền chi trả bảo hiểm tối đa không vượt quá Số tiền bảo hiểm

(**) Tại các Cơ sở y tế (CSYT) Y học cổ truyền, CSYT Vật lý trị liệu, CSYT Phục hồi chức năng: Quyền lợi Trợ cấp nằm viện và quyền lợi Trợ cấp mất giảm thu nhập trong thời gian nghỉ điều trị do thi nạn ốm bệnh (nếu có) chỉ áp dụng tối đa 05 ngày đợt nằm viện, không quá 03 đợt nằm viện năm trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm

Biểu phí bảo hiểm

  1. Phí bảo hiểm tính theo tỷ lệ:

Phí bảo hiểm = tỷ lệ khoảng thời gian tham gia bảo hiểm trên 1 năm x phí bảo hiểm năm

  1. Phí bảo hiểm tính theo biểu phí ngắn hạn:
  • Thời hạn bảo hiểm đến 1 tháng = ¼ phí bảo hiểm
  • Thời hạn bảo hiểm đến 2 tháng = ⅜ phí bảo hiểm
  • Thời hạn bảo hiểm đến 3 tháng = ½ phí bảo hiểm
  • Thời hạn bảo hiểm đến 4 tháng = ⅝ phí bảo hiểm
  • Thời hạn bảo hiểm đến 6 tháng = ¾ phí bảo hiểm
  • Thời hạn bảo hiểm đến 8 tháng = ⅞ phí bảo hiểm
  • Thời hạn bảo hiểm trên 8 tháng = phí bảo hiểm năm

Một số định nghĩa

Điều trị nội trú

Là việc một Người được bảo hiểm nhập viện phát sinh các chi phí như chi phí trước khi nằm viện, chi phí nằm viện, chi phí điều trị trong ngày, chi phí phẫu thuật (bao gồm phẫu thuật trong ngày), chi phí sau khi xuất viện, chi phí y tá chăm sóc tại nhà hoặc các quyền lợi khác (nếu có) theo các giới hạn quy định trong Bảng tóm tắt hợp đồng bảo hiểm.

Chi phí điều trị trước khi nhập viện

Là các chi phí khám, kiểm tra, siêu âm, chụp chiếu, xét nghiệm cơ bản và tiền thuốc theo chỉ định của bác sỹ, liên quan trực tiếp đến bệnh/thương tật cần phải nhập viện và cần theo dõi, được thực hiện trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện.

Chi phí y tế hợp lý

Các chi phí y tế phát sinh cần thiết cho việc điều trị y tế của Người được bảo hiểm trong trường hợp ốm đau, bệnh tật, tai nạn.

Điều trị sau khi xuất viện

Các chi phí điều trị ngay sau khi xuất viện theo chỉ định của bác sỹ và theo yêu cầu trực tiếp của bênh viện nhưng tối đa không vượt quá 30 ngày và liên quan trực tiếp đến việc điều trị nội trú trước đó. Những chi phí này bao gồm phí khám, kiểm tra, siêu âm, chụp chiếu, xét nghiệm cơ bản và tiền thuốc.

Điều trị Ngoại trú

Là việc điều trị y tế tại một cơ sở y tế, có giấy phép hoạt động hợp lệ (đăng ký với Sở y tế tỉnh/thành phố và Cục thuế), nhưng không nhập viện điều trị và không phát sinh chí phí giường bệnh như nội trú hoặc điều trị trong ngày.

Lần khám/điều trị

Mọi chi phí y tế khám, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh và thuốc điều trị có chẩn đoán bệnh của bác sỹ phát sinh trong một lần Người được bảo hiểm đến một cơ sở y tế tại một thời điểm nhất định không quá 24 tiếng được coi là chi phí của một lần khám, không phụ thuộc vào số bệnh hay số bác sỹ mà Người được bảo hiểm khám và điều trị trong cùng lần đó.

Người được bảo hiểm

Là người có tên trong danh sách Người được bảo hiểm đính kèm hoặc ghi trên Bảng tóm tắt hợp đồng bảo hiểm.

Chi tiết về sản phẩm Bảo hiểm này tại đây: Bảo hiểm sức khỏe tổ chức

cta-banner

avatar-tuvanvien

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ

 

Gửi thông tin ngay, nhận tư vấn miễn phí

Lead - Horizontal

 

Bảo hiểm sức khỏe VietinBank (VBI Care)

Bảo hiểm sức khỏe luôn là nỗi lo của tất cả chúng ta. Với nhịp sống ngày càng hối hả bận rộn thì trên hết việc chăm lo cho sức khỏe của bản thân, gia đình, người thân và đội ngũ nhân viên trong công ty ngày càng được quan tâm hơn hết. Sở hữu bảo hiểm sức khỏe Vietinbank (VBI Care) sẽ giúp gia đình bạn chủ động hoàn toàn với các rủi ro bất ngờ về sức khỏe. Với 5 chương trình từ thấp đến cao: Đồng, Bạc, Titan, Vàng, Bạch kim, Quý khách hàng hoàn toàn có thể cân nhắc lựa chọn gói bảo hiểm phù hợp.

Ưu điểm gói bảo hiểm 

  • Bảo lãnh viện phí bằng Căn cước công dân/CMTND
  • Dịch vụ bảo lãnh viện phí 24/7
  • Gần 300 cơ sở y tế bảo lãnh cả nước, các bệnh viện cao cấp nổi tiếng
  • Trẻ em từ 60 ngày tuổi được tham gia bảo hiểm
  • Trẻ em dưới 7 tuổi có thể tham gia bảo hiểm cùng bố/mẹ hoặc tham gia độc lập
  • Bồi thường nhanh chóng chỉ trong 5 ngày qua app My VBI
  • Thời gian xử lý tối đa khi nộp hồ sơ trực tiếp trong 15 ngày làm việc.
  • Tư vấn quyền lợi bảo hiểm và hỗ trợ giải quyết bồi thường 24/7 của IBAOHIEM.

Điều kiện tham gia

  • Độ tuổi tham gia: từ 60 ngày tuổi – 65 tuổi.
  • Trẻ em dưới 7 tuổi có thể tham gia bảo hiểm cùng bố/ mẹ hoặc tham gia độc lập nhưng phí bảo hiểm tăng 30%. Chương trình của con không được phép cao hơn chương trình của bố/mẹ.

Chi tiết về sản phẩm Bảo hiểm này tại đây: Bảo hiểm sức khỏe VietinBank (VBI Care)

Và nhiều gói bảo hiểm sức khỏe khác tùy theo nhu cầu của cá nhân, gia đình, công ty tổ chức. Khi cần hỗ trợ quý khách hàng hãy liên hệ ngay với IBAOHIEM để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất

Liên hệ và tư vấn

Sau khi quý khách hàng đã tìm hiểu về sản phẩm và quý khách hàng cần tư vấn hoặc liên hệ mua bảo hiểm, quý khách hàng vui lòng làm theo các cách sau đây:

1/ Cách 1: Gửi hỗ trợ hoặc thông tin qua các form trên bài viết hoặc website.

2/ Cách 2: Gọi điện hoặc nhắn tin đến số điện thoại hotline: 0966 490 888 – 02466 569 888 để nhân viên tư vấn và giải đáp các thắc mắc.

3/ Cách 3: Gửi email yêu cầu tới hòm thư: kinhdoanh@ibaohiem.vn nội dung yêu cầu được tư vấn hoặc giải đáp. Lưu ý: quý khách hàng vui lòng để lại số điện thoại để tư vấn viên có thể liên hệ một cách nhanh chóng và thuận lợi nhất.

4/ Cách 4: Gửi tin nhắn Viber hoặc zalo qua số điện thoại: 0966 490 888 với nội dung là cần hỗ trợ hoặc tư vấn.

 

cta-banner

avatar-tuvanvien

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ

 

Gửi thông tin ngay, nhận tư vấn miễn phí

Lead - Horizontal

Tìm hiểu thêm về IBAOHIEM tại đây: Lịch sử hình thành và phát triển của IBAOHIEM

0966490888 Chat Zalo